lowest common denominator nghĩa là mẫu chung nhỏ nhất, mẫu số chung nhỏ nhất.
Nghĩa của lowest common denominator
Danh từ
Mẫu chung nhỏ nhất, mẫu số chung nhỏ nhất.
Dạng từ của lowest common denominator
Số nhiều
lowest common denominators
Câu hỏi thường gặp
lowest common denominator nghĩa là gì?
lowest common denominator (danh từ) nghĩa là mẫu chung nhỏ nhất, mẫu số chung nhỏ nhất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.