TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowland

US/ˈloʊ.lənd/ giọng máy của trình duyệt

lowland nghĩa là đồng bằng, vùng đất thấp.

Nghĩa của lowland

Danh từ

  1. Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.
  2. The Lowlands Vùng đất thấp Ê-cốt.

Dạng từ của lowland

Số nhiềulowlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowland

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lowland nghĩa là gì?

lowland (danh từ) nghĩa là đồng bằng, vùng đất thấp.

lowland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lowland: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.lənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.