lowland
US/ˈloʊ.lənd/
giọng máy của trình duyệt
lowland nghĩa là đồng bằng, vùng đất thấp.
Nghĩa của lowland
Danh từ
- Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.
- The Lowlands Vùng đất thấp Ê-cốt.
Dạng từ của lowland
| Số nhiều | lowlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowland
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lowland nghĩa là gì?
lowland (danh từ) nghĩa là đồng bằng, vùng đất thấp.
lowland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lowland: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.lənd/.