TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowness

US/ˈloʊ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lowness nghĩa là sự thấp bé, sự nhỏ thấp, tính trầm, tính thấp.

Nghĩa của lowness

Tính từ

  1. Sự thấp bé, sự nhỏ thấp.
  2. Tính trầm, tính thấp (âm thanh).
  3. Tính hạ (giá cả).
  4. Tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn.
  5. Sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản.
    • lowness of spriritssự chán nản

Dạng từ của lowness

Số nhiềulownesses

Câu hỏi thường gặp

lowness nghĩa là gì?

lowness (tính từ) nghĩa là sự thấp bé, sự nhỏ thấp, tính trầm, tính thấp.

lowness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lowness: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.