lowness
US/ˈloʊ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
lowness nghĩa là sự thấp bé, sự nhỏ thấp, tính trầm, tính thấp.
Nghĩa của lowness
Tính từ
- Sự thấp bé, sự nhỏ thấp.
- Tính trầm, tính thấp (âm thanh).
- Tính hạ (giá cả).
- Tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn.
- Sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản.
- lowness of spriritssự chán nản
Dạng từ của lowness
| Số nhiều | lownesses |
Câu hỏi thường gặp
lowness nghĩa là gì?
lowness (tính từ) nghĩa là sự thấp bé, sự nhỏ thấp, tính trầm, tính thấp.
lowness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lowness: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.nəs/.