loyalism nghĩa là lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
Nghĩa của loyalism
Danh từ
Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
Dạng từ của loyalism
Số nhiều
loyalisms
Câu hỏi thường gặp
loyalism nghĩa là gì?
loyalism (danh từ) nghĩa là lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.