TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loyalist

UK/ˈlɔɪəlɪst/ US/ˈlɔɪəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

loyalist nghĩa là tôi trung, người trung thành.

Nghĩa của loyalist

Danh từ

  1. Tôi trung.
  2. Người trung thành.
  3. Người trung thành với nhà cầm quyền hiện tại, đặc biệt là trong khi xảy ra nổi loạn.
    • Criminals, saboteurs, and diehard regime loyalists must be detained and tried in a fair manner.Tội phạm, những kẻ phá hoại, và những kẻ kiên quyết trung thành với chế độ phải bị bắt giam và xét xử một cách công bằng

Dạng từ của loyalist

Số nhiềuloyalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loyalist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của loyalist

Câu hỏi thường gặp

loyalist nghĩa là gì?

loyalist (danh từ) nghĩa là tôi trung, người trung thành.

loyalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loyalist: giọng Anh (UK) /ˈlɔɪəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.