loyalist
UK/ˈlɔɪəlɪst/
US/ˈlɔɪəlɪst/
giọng máy của trình duyệt
loyalist nghĩa là tôi trung, người trung thành.
Nghĩa của loyalist
Danh từ
- Tôi trung.
- Người trung thành.
- Người trung thành với nhà cầm quyền hiện tại, đặc biệt là trong khi xảy ra nổi loạn.
- Criminals, saboteurs, and diehard regime loyalists must be detained and tried in a fair manner.Tội phạm, những kẻ phá hoại, và những kẻ kiên quyết trung thành với chế độ phải bị bắt giam và xét xử một cách công bằng
Dạng từ của loyalist
| Số nhiều | loyalists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loyalist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của loyalist
Câu hỏi thường gặp
loyalist nghĩa là gì?
loyalist (danh từ) nghĩa là tôi trung, người trung thành.
loyalist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loyalist: giọng Anh (UK) /ˈlɔɪəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪəlɪst/.