TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lta

giọng máy của trình duyệt

lta nghĩa là Hội quần vợt trên sân cỏ (Lawn Tennis Association).

Nghĩa của lta

Viết tắt

  1. Hội quần vợt trên sân cỏ (Lawn Tennis Association).

Câu hỏi thường gặp

lta nghĩa là gì?

lta (viết tắt) nghĩa là Hội quần vợt trên sân cỏ (Lawn Tennis Association).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.