lubber
UK/ˈlʌbə(ɹ)/
US/ˈlʌbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
lubber nghĩa là người chậm chạp, người vụng về, thuỷ thủ dở.
Nghĩa của lubber
Danh từ
- Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.
- Hàng hải Thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của lubber
| Số nhiều | lubbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lubber
Đồng nghĩa
Họ từ của lubber
Câu hỏi thường gặp
lubber nghĩa là gì?
lubber (danh từ) nghĩa là người chậm chạp, người vụng về, thuỷ thủ dở.
lubber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lubber: giọng Anh (UK) /ˈlʌbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌbə(ɹ)/.