TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lubricate

UK/ˈluːbrɪkeɪt/ US/ˈluːbrɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

lubricate nghĩa là tra dầu mỡ, bôi trơn.

Nghĩa của lubricate

Ngoại động từ

  1. Tra dầu mỡ, bôi trơn (máy).

Dạng từ của lubricate

Ngôi thứ ba số ítlubricates
Hiện tại phân từ (-ing)lubricating
Quá khứ phân từlubricated
Quá khứlubricated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lubricate

Đồng nghĩa

Họ từ của lubricate

Cụm từ, thành ngữ với lubricate

  • to be a bit lubricated — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) ngà ngà say.

Câu hỏi thường gặp

lubricate nghĩa là gì?

lubricate (ngoại động từ) nghĩa là tra dầu mỡ, bôi trơn.

lubricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lubricate: giọng Anh (UK) /ˈluːbrɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈluːbrɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.