lubricative
giọng máy của trình duyệt
lubricative nghĩa là dùng làm dầu nhờn.
Nghĩa của lubricative
Tính từ
- Có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn.
Dạng từ của lubricative
| So sánh hơn | more lubricative |
| So sánh nhất | most lubricative |
Câu hỏi thường gặp
lubricative nghĩa là gì?
lubricative (tính từ) nghĩa là dùng làm dầu nhờn.