TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luck-money

US/ˈlək.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

luck-money nghĩa là đồng tiền cầu may.

Nghĩa của luck-money

Danh từ

  1. Đồng tiền cầu may.

Câu hỏi thường gặp

luck-money nghĩa là gì?

luck-money (danh từ) nghĩa là đồng tiền cầu may.

luck-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luck-money: giọng Mỹ (US) /ˈlək.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.