luck
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lʌk/
US/lʌk/
giọng máy của trình duyệt
luck nghĩa là vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ.
Nghĩa của luck
Danh từ
- Vận, sự may rủi.
- good luckvận may
- bad luckvận rủi
- to try one's luckxem vận mình có đỏ không
- to be down on one's luckgặp vận rủi, gặp cơn đen
- worse luckrủi thay, lại càng bất hạnh thay
- hard luck!thật không may!, không may thay!
- Vận may, vận đỏ.
- to be in luck; to be in luck's waygặp may
- to have no luck; to be out of luckkhông may
Dạng từ của luck
| Số nhiều | lucks |
| Ngôi thứ ba số ít | lucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lucking |
| Quá khứ phân từ | lucked |
| Quá khứ | lucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luck
Đồng nghĩa
Họ từ của luck
Câu ví dụ với luck
- I hope luck knocks on my door. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.
- I've got the devil's own luck in everything. Tôi làm gì cũng may mắn.
- I don't believe that black cats cause bad luck. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
- We're out of luck again. Xôi hỏng bỏng không.
- Good luck to you. Chúc may mắn nha.
- What rotten luck! Xui quá!
- Good luck, Tom. Chúc may mắn, Tom.
- This book is my good luck charm; I read it every five months. Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
luck nghĩa là gì?
luck (danh từ) nghĩa là vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ.
luck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luck: giọng Anh (UK) /lʌk/, giọng Mỹ (US) /lʌk/.