luggage
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌɡɪd͡ʒ/
US/ˈlʌɡɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
luggage nghĩa là hành lý.
Nghĩa của luggage
Danh từ
- Hành lý.
Dạng từ của luggage
| Số nhiều | luggages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luggage
Đồng nghĩa
Họ từ của luggage
Câu hỏi thường gặp
luggage nghĩa là gì?
luggage (danh từ) nghĩa là hành lý.
luggage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luggage: giọng Anh (UK) /ˈlʌɡɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌɡɪd͡ʒ/.