TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lukewarmth

giọng máy của trình duyệt

lukewarmth nghĩa là trạng thái ấm, trạng thái âm ấm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

Nghĩa của lukewarmth

Danh từ

  1. Trạng thái ấm, trạng thái âm ấm.
  2. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình.

Câu hỏi thường gặp

lukewarmth nghĩa là gì?

lukewarmth (danh từ) nghĩa là trạng thái ấm, trạng thái âm ấm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.