TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lukewarmness

UK/luːkˈwɔːmnəs/ giọng máy của trình duyệt

lukewarmness nghĩa là trạng thái ấm, trạng thái âm ấm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

Nghĩa của lukewarmness

Danh từ

  1. Trạng thái ấm, trạng thái âm ấm.
  2. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình.

Dạng từ của lukewarmness

Số nhiềulukewarmnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lukewarmness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lukewarmness nghĩa là gì?

lukewarmness (danh từ) nghĩa là trạng thái ấm, trạng thái âm ấm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

lukewarmness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lukewarmness: giọng Anh (UK) /luːkˈwɔːmnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.