TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lull

UK/lʌl/ US/lʌl/ giọng máy của trình duyệt

lull nghĩa là thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng.

Nghĩa của lull

Danh từ

  1. Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.

Ngoại động từ

  1. Ru ngủ.

Nội động từ

  1. Tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...).

Dạng từ của lull

Số nhiềululls
Ngôi thứ ba số ítlulls
Hiện tại phân từ (-ing)lulling
Quá khứ phân từlulled
Quá khứlulled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lull

Đồng nghĩa

Họ từ của lull

Câu hỏi thường gặp

lull nghĩa là gì?

lull (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng.

lull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lull: giọng Anh (UK) /lʌl/, giọng Mỹ (US) /lʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.