lull
UK/lʌl/
US/lʌl/
giọng máy của trình duyệt
lull nghĩa là thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng.
Nghĩa của lull
Danh từ
- Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.
Ngoại động từ
- Ru ngủ.
Nội động từ
- Tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...).
Dạng từ của lull
| Số nhiều | lulls |
| Ngôi thứ ba số ít | lulls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lulling |
| Quá khứ phân từ | lulled |
| Quá khứ | lulled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lull
Đồng nghĩa
Họ từ của lull
Câu hỏi thường gặp
lull nghĩa là gì?
lull (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng.
lull phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lull: giọng Anh (UK) /lʌl/, giọng Mỹ (US) /lʌl/.