TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lullaby

UK/ˈlʌləbaɪ/ US/ˈlʌləbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

lullaby nghĩa là bài hát ru con, bài hát ru.

Nghĩa của lullaby

Danh từ

  1. Bài hát ru con.

Dạng từ của lullaby

Số nhiềulullabies
Ngôi thứ ba số ítlullabies
Hiện tại phân từ (-ing)lullabying
Quá khứ phân từlullabied
Quá khứlullabied

Câu hỏi thường gặp

lullaby nghĩa là gì?

lullaby (danh từ) nghĩa là bài hát ru con, bài hát ru.

lullaby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lullaby: giọng Anh (UK) /ˈlʌləbaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌləbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.