lumbago
UK/lʌmˈbeɪɡəʊ/
US/ˌlʌmˈbeɪˌɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
lumbago nghĩa là y chứng đau lưng, đau lưng dưới.
Nghĩa của lumbago
Danh từ
- Y chứng đau lưng.
Dạng từ của lumbago
| Số nhiều | lumbagos |
| Ngôi thứ ba số ít | lumbagos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lumbagoing |
| Quá khứ phân từ | lumbagoed |
| Quá khứ | lumbagoed |
Họ từ của lumbago
Câu hỏi thường gặp
lumbago nghĩa là gì?
lumbago (danh từ) nghĩa là y chứng đau lưng, đau lưng dưới.
lumbago phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumbago: giọng Anh (UK) /lʌmˈbeɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌlʌmˈbeɪˌɡoʊ/.