TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumbago

UK/lʌmˈbeɪɡəʊ/ US/ˌlʌmˈbeɪˌɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

lumbago nghĩa là y chứng đau lưng, đau lưng dưới.

Nghĩa của lumbago

Danh từ

  1. Y chứng đau lưng.

Dạng từ của lumbago

Số nhiềulumbagos
Ngôi thứ ba số ítlumbagos
Hiện tại phân từ (-ing)lumbagoing
Quá khứ phân từlumbagoed
Quá khứlumbagoed

Họ từ của lumbago

Câu hỏi thường gặp

lumbago nghĩa là gì?

lumbago (danh từ) nghĩa là y chứng đau lưng, đau lưng dưới.

lumbago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumbago: giọng Anh (UK) /lʌmˈbeɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌlʌmˈbeɪˌɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.