TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumberman

US/ˈlʌm.bə.mæn/ giọng máy của trình duyệt

lumberman nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ.

Nghĩa của lumberman

Danh từ

  1. Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.
  2. Người buôn gỗ.

Dạng từ của lumberman

Số nhiềulumbermen

Câu hỏi thường gặp

lumberman nghĩa là gì?

lumberman (danh từ) nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ.

lumberman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumberman: giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bə.mæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.