TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumbosacral

US/ˌləm.boʊ.ˈsæ.krəl/ giọng máy của trình duyệt

lumbosacral nghĩa là Ở thắt lưng-xương cùng.

Nghĩa của lumbosacral

Tính từ

  1. Ở thắt lưng-xương cùng.

Câu hỏi thường gặp

lumbosacral nghĩa là gì?

lumbosacral (tính từ) nghĩa là Ở thắt lưng-xương cùng.

lumbosacral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumbosacral: giọng Mỹ (US) /ˌləm.boʊ.ˈsæ.krəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.