TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumen

UK/ˈluːmən/ US/ˈlumən/ giọng máy của trình duyệt

lumen nghĩa là Lumen.

Nghĩa của lumen

Danh từ

  1. Vật lý Lumen.

Dạng từ của lumen

Số nhiềulumens

Họ từ của lumen

Câu hỏi thường gặp

lumen nghĩa là gì?

lumen (danh từ) nghĩa là Lumen.

lumen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumen: giọng Anh (UK) /ˈluːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈlumən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.