TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunette

UK/luːˈnɛt/ US/luːˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

lunette nghĩa là lỗ máy chém.

Nghĩa của lunette

Danh từ

  1. Kiến trúc Cửa nhỏ hình bán nguyệt (ở trần hoặc mái nhà).
  2. Lỗ máy chém (để kê đầu người bị xử tử vào).
  3. Quân sự Công sự hình bán nguyệt.

Dạng từ của lunette

Số nhiềulunettes

Họ từ của lunette

Câu hỏi thường gặp

lunette nghĩa là gì?

lunette (danh từ) nghĩa là lỗ máy chém.

lunette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunette: giọng Anh (UK) /luːˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /luːˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.