TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meniscus

UK/məˈnɪs.kəs/ US/məˈnɪs.kəs/ giọng máy của trình duyệt

meniscus nghĩa là Mặt khum của chất lỏng.

Nghĩa của meniscus

Danh từ

  1. Vật lý Mặt khum của chất lỏng.

Dạng từ của meniscus

Số nhiềumeniscuses

Họ từ của meniscus

Câu hỏi thường gặp

meniscus nghĩa là gì?

meniscus (danh từ) nghĩa là Mặt khum của chất lỏng.

meniscus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meniscus: giọng Anh (UK) /məˈnɪs.kəs/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪs.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.