lung
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌŋ/
US/ˈlʌŋ/
giọng máy của trình duyệt
lung nghĩa là phổi, nơi thoáng đãng.
Nghĩa của lung
Danh từ
- Phổi.
- Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố).
Dạng từ của lung
| Số nhiều | lungs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lung
Đồng nghĩa
Họ từ của lung
Cụm từ, thành ngữ với lung
- good lungs — Giọng nói khoẻ.
- lung cancer — Ung thư phổi.
Câu ví dụ với lung
- He's got lung cancer. Anh ấy bị ung thư phổi.
- Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lung nghĩa là gì?
lung (danh từ) nghĩa là phổi, nơi thoáng đãng.
lung phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lung: giọng Anh (UK) /ˈlʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌŋ/.