lung cancer
US giọng người thật
lung cancer nghĩa là ung thư phổi.
Nghĩa của lung cancer
Danh từ
- Ung thư phổi.
Dạng từ của lung cancer
| Số nhiều | lung cancers |
Câu ví dụ với lung cancer
- He's got lung cancer. Anh ấy bị ung thư phổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lung cancer nghĩa là gì?
lung cancer (danh từ) nghĩa là ung thư phổi.