TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lung cancer

US giọng người thật

lung cancer nghĩa là ung thư phổi.

Nghĩa của lung cancer

Danh từ

  1. Ung thư phổi.

Dạng từ của lung cancer

Số nhiềulung cancers

Câu ví dụ với lung cancer

  • He's got lung cancer. Anh ấy bị ung thư phổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lung cancer nghĩa là gì?

lung cancer (danh từ) nghĩa là ung thư phổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.