TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lure

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lʊə/ US/lʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

lure nghĩa là nhử, nhử mồi.

Nghĩa của lure

Ngoại động từ

  1. Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.
  2. Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.
    • the pleasures of city life lure him away from studiesnhững thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

Dạng từ của lure

Số nhiềulures
Ngôi thứ ba số ítlures
Hiện tại phân từ (-ing)luring
Quá khứ phân từlured
Quá khứlured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lure

Đồng nghĩa

Họ từ của lure

Câu ví dụ với lure

  • The criminal had lured him into a trap from which he could no longer escape. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lure nghĩa là gì?

lure (ngoại động từ) nghĩa là nhử, nhử mồi.

lure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lure: giọng Anh (UK) /lʊə/, giọng Mỹ (US) /lʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.