lure
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lʊə/
US/lʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
lure nghĩa là nhử, nhử mồi.
Nghĩa của lure
Ngoại động từ
- Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.
- Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.
- the pleasures of city life lure him away from studiesnhững thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
Dạng từ của lure
| Số nhiều | lures |
| Ngôi thứ ba số ít | lures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | luring |
| Quá khứ phân từ | lured |
| Quá khứ | lured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lure
Đồng nghĩa
Họ từ của lure
Câu ví dụ với lure
- The criminal had lured him into a trap from which he could no longer escape. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lure nghĩa là gì?
lure (ngoại động từ) nghĩa là nhử, nhử mồi.
lure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lure: giọng Anh (UK) /lʊə/, giọng Mỹ (US) /lʊɚ/.