lurchingly
giọng máy của trình duyệt
lurchingly nghĩa là chim giả, mồi, bẫy.
Nghĩa của lurchingly
Danh từ
- Chim giả (tung lên để gọi chim ưng về).
- Nghĩa bóng Mồi, bẫy, kẻ gian.
- Sự cám dỗ; sức cám dỗ, sức quyến rũ.
Dạng từ của lurchingly
| So sánh hơn | more lurchingly |
| So sánh nhất | most lurchingly |
Câu hỏi thường gặp
lurchingly nghĩa là gì?
lurchingly (danh từ) nghĩa là chim giả, mồi, bẫy.