TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lurchingly

giọng máy của trình duyệt

lurchingly nghĩa là chim giả, mồi, bẫy.

Nghĩa của lurchingly

Danh từ

  1. Chim giả (tung lên để gọi chim ưng về).
  2. Nghĩa bóng Mồi, bẫy, kẻ gian.
  3. Sự cám dỗ; sức cám dỗ, sức quyến rũ.

Dạng từ của lurchingly

So sánh hơnmore lurchingly
So sánh nhấtmost lurchingly

Câu hỏi thường gặp

lurchingly nghĩa là gì?

lurchingly (danh từ) nghĩa là chim giả, mồi, bẫy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.