TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lurker

UK/ˈlɜː.kə/ US/ˈlɝ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

lurker nghĩa là người ẩn nấp, người rình mò.

Nghĩa của lurker

Danh từ

  1. Người ẩn nấp, người rình mò, người lừa dối.

Dạng từ của lurker

Số nhiềulurkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lurker

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lurker nghĩa là gì?

lurker (danh từ) nghĩa là người ẩn nấp, người rình mò.

lurker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lurker: giọng Anh (UK) /ˈlɜː.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɝ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.