poster
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpoʊstɚ/
giọng máy của trình duyệt
poster nghĩa là áp phích, quảng cáo, người dán áp phích, bích chương.
Nghĩa của poster
Danh từ
- Áp phích; quảng cáo.
- Người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster).
Dạng từ của poster
| Số nhiều | posters |
| Ngôi thứ ba số ít | posters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postering |
| Quá khứ phân từ | postered |
| Quá khứ | postered |
Họ từ của poster
Câu hỏi thường gặp
poster nghĩa là gì?
poster (danh từ) nghĩa là áp phích, quảng cáo, người dán áp phích, bích chương.
poster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poster: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstɚ/.