TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poster

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpoʊstɚ/ giọng máy của trình duyệt

poster nghĩa là áp phích, quảng cáo, người dán áp phích, bích chương.

Nghĩa của poster

Danh từ

  1. Áp phích; quảng cáo.
  2. Người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster).

Dạng từ của poster

Số nhiềuposters
Ngôi thứ ba số ítposters
Hiện tại phân từ (-ing)postering
Quá khứ phân từpostered
Quá khứpostered

Họ từ của poster

Câu hỏi thường gặp

poster nghĩa là gì?

poster (danh từ) nghĩa là áp phích, quảng cáo, người dán áp phích, bích chương.

poster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poster: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.