TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lusciousness

US/ˈlə.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lusciousness nghĩa là tính chất ngọt ngào, sự thơm ngát, vị ngọt quá, vị lợ.

Nghĩa của lusciousness

Danh từ

  1. Tính chất ngọt ngào; sự thơm ngát; sự ngon lành.
  2. Vị ngọt quá, vị lợ.
  3. Tính khêu gợi.

Dạng từ của lusciousness

Số nhiềulusciousnesses

Câu hỏi thường gặp

lusciousness nghĩa là gì?

lusciousness (danh từ) nghĩa là tính chất ngọt ngào, sự thơm ngát, vị ngọt quá, vị lợ.

lusciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lusciousness: giọng Mỹ (US) /ˈlə.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.