lush
UK/ˈlʌʃ/
US/ˈlʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
lush nghĩa là tươi tốt, sum sê, căng nhựa, rượu.
Nghĩa của lush
Tính từ
- Tươi tốt, sum sê.
- Căng nhựa (cỏ cây).
Danh từ
- Từ lóng Rượu.
Ngoại động từ
- Từ lóng Mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu.
Nội động từ
- Từ lóng Uống rượu, nốc rượu, chè chén.
Dạng từ của lush
| So sánh hơn | lusher |
| So sánh nhất | lushest |
| Số nhiều | lushes |
| Ngôi thứ ba số ít | lushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lushing |
| Quá khứ phân từ | lushed |
| Quá khứ | lushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lush
Đồng nghĩa
Họ từ của lush
Câu hỏi thường gặp
lush nghĩa là gì?
lush (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tươi tốt, sum sê, căng nhựa, rượu.
lush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lush: giọng Anh (UK) /ˈlʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌʃ/.