lushy
UK/ˈlʌ.ʃi/
US/ˈlʌ.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
lushy nghĩa là tính dâm dật, tính dâm đãng, lòng tham, sự ham muốn.
Nghĩa của lushy
Tính từ
- Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.
- Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.
- Lushy of gold.Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
- Lushy of honours.Sự thèm khát danh vọng
Dạng từ của lushy
| So sánh hơn | lushier |
| So sánh nhất | lushiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lushy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lushy nghĩa là gì?
lushy (tính từ) nghĩa là tính dâm dật, tính dâm đãng, lòng tham, sự ham muốn.
lushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lushy: giọng Anh (UK) /ˈlʌ.ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌ.ʃi/.