TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lushy

UK/ˈlʌ.ʃi/ US/ˈlʌ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

lushy nghĩa là tính dâm dật, tính dâm đãng, lòng tham, sự ham muốn.

Nghĩa của lushy

Tính từ

  1. Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.
  2. Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.
    • Lushy of gold.Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
    • Lushy of honours.Sự thèm khát danh vọng

Dạng từ của lushy

So sánh hơnlushier
So sánh nhấtlushiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lushy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lushy nghĩa là gì?

lushy (tính từ) nghĩa là tính dâm dật, tính dâm đãng, lòng tham, sự ham muốn.

lushy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lushy: giọng Anh (UK) /ˈlʌ.ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌ.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.