lust
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌst/
US/ˈlʌst/
giọng máy của trình duyệt
lust nghĩa là tham muốn, thèm khát, ham muốn.
Nghĩa của lust
Nội động từ
- + for, after Tham muốn, thèm khát.
- to lust for bloodkhát máu
Danh từ
- Ham muốn, tham muốn.
Dạng từ của lust
| Số nhiều | lusts |
| Ngôi thứ ba số ít | lusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lusting |
| Quá khứ phân từ | lusted |
| Quá khứ | lusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lust
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lust
Câu hỏi thường gặp
lust nghĩa là gì?
lust (nội động từ, danh từ) nghĩa là tham muốn, thèm khát, ham muốn.
lust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lust: giọng Anh (UK) /ˈlʌst/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌst/.