TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lust

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌst/ US/ˈlʌst/ giọng máy của trình duyệt

lust nghĩa là tham muốn, thèm khát, ham muốn.

Nghĩa của lust

Nội động từ

  1. + for, after Tham muốn, thèm khát.
    • to lust for bloodkhát máu

Danh từ

  1. Ham muốn, tham muốn.

Dạng từ của lust

Số nhiềulusts
Ngôi thứ ba số ítlusts
Hiện tại phân từ (-ing)lusting
Quá khứ phân từlusted
Quá khứlusted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lust

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lust

Câu hỏi thường gặp

lust nghĩa là gì?

lust (nội động từ, danh từ) nghĩa là tham muốn, thèm khát, ham muốn.

lust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lust: giọng Anh (UK) /ˈlʌst/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.