TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luxuriate

UK/lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/ US/lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

luxuriate nghĩa là sống sung sướng, sống xa hoa, hưởng, hưởng thụ.

Nghĩa của luxuriate

Nội động từ

  1. Sống sung sướng, sống xa hoa.
  2. + in, on Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.
    • to luxuriate in the warm spring sunshinetắm mình trong ánh nắng mùa xuân ấm áp
    • to luxuriate in dreamschìm đắm trong mộng tưởng

Dạng từ của luxuriate

Ngôi thứ ba số ítluxuriates
Hiện tại phân từ (-ing)luxuriating
Quá khứ phân từluxuriated
Quá khứluxuriated

Câu hỏi thường gặp

luxuriate nghĩa là gì?

luxuriate (nội động từ) nghĩa là sống sung sướng, sống xa hoa, hưởng, hưởng thụ.

luxuriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luxuriate: giọng Anh (UK) /lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/, giọng Mỹ (US) /lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.