TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luxuriant

UK/lʌɡˈzjʊəɹi.ənt/ US/ləɡˈʒʊɹi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

luxuriant nghĩa là sum sê, um tùm, phong phú, phồn thịnh.

Nghĩa của luxuriant

Tính từ

  1. Sum sê, um tùm.
  2. Phong phú, phồn thịnh.
  3. Hoa mỹ (văn).

Dạng từ của luxuriant

So sánh hơnmore luxuriant
So sánh nhấtmost luxuriant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luxuriant

Đồng nghĩa

Họ từ của luxuriant

Câu hỏi thường gặp

luxuriant nghĩa là gì?

luxuriant (tính từ) nghĩa là sum sê, um tùm, phong phú, phồn thịnh.

luxuriant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luxuriant: giọng Anh (UK) /lʌɡˈzjʊəɹi.ənt/, giọng Mỹ (US) /ləɡˈʒʊɹi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.