luxurious
UK/lʌɡˈʒʊəɹi.əs/
US/lʌɡˈʒʊɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
luxurious nghĩa là sang trọng, lộng lẫy, ưa khoái lạc, thích xa hoa.
Nghĩa của luxurious
Tính từ
- Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.
- luxurious lifeđời sống xa hoa
- Ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người).
Dạng từ của luxurious
| So sánh hơn | more luxurious |
| So sánh nhất | most luxurious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luxurious
Đồng nghĩa
deluxeopulentplushsumptuousluxurydecadentepicureanhedonichedonisticintemperatenaughtyself-indulgentsinfulsybaritesybaritic
Trái nghĩa
Họ từ của luxurious
Câu hỏi thường gặp
luxurious nghĩa là gì?
luxurious (tính từ) nghĩa là sang trọng, lộng lẫy, ưa khoái lạc, thích xa hoa.
luxurious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luxurious: giọng Anh (UK) /lʌɡˈʒʊəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /lʌɡˈʒʊɹi.əs/.