TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lv

giọng máy của trình duyệt

lv nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.

Nghĩa của lv

Viết tắt

  1. Vé ăn, phiếu ăn (luncheon voucher).

Câu hỏi thường gặp

lv nghĩa là gì?

lv (viết tắt) nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.