lv
giọng máy của trình duyệt
lv nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.
Nghĩa của lv
Viết tắt
- Vé ăn, phiếu ăn (luncheon voucher).
Câu hỏi thường gặp
lv nghĩa là gì?
lv (viết tắt) nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.
lv nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.
lv (viết tắt) nghĩa là vé ăn, phiếu ăn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.