TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lye

UK/laɪ/ US/laɪ/ giọng máy của trình duyệt

lye nghĩa là thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm, nước tro.

Nghĩa của lye

Danh từ

  1. Thuốc giặt quần áo.
  2. Nước kiềm, dung dịch kiềm.

Dạng từ của lye

Số nhiềulyes
Ngôi thứ ba số ítlyes
Hiện tại phân từ (-ing)lyeing
Quá khứ phân từlyed
Quá khứlyed

Câu hỏi thường gặp

lye nghĩa là gì?

lye (danh từ) nghĩa là thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm, nước tro.

lye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lye: giọng Anh (UK) /laɪ/, giọng Mỹ (US) /laɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.