lye
UK/laɪ/
US/laɪ/
giọng máy của trình duyệt
lye nghĩa là thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm, nước tro.
Nghĩa của lye
Danh từ
- Thuốc giặt quần áo.
- Nước kiềm, dung dịch kiềm.
Dạng từ của lye
| Số nhiều | lyes |
| Ngôi thứ ba số ít | lyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lyeing |
| Quá khứ phân từ | lyed |
| Quá khứ | lyed |
Câu hỏi thường gặp
lye nghĩa là gì?
lye (danh từ) nghĩa là thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm, nước tro.
lye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lye: giọng Anh (UK) /laɪ/, giọng Mỹ (US) /laɪ/.