lying
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ.ɪŋ/
US/ˈlaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lying nghĩa là sự nói dối, thói nói dối, sự nằm.
Nghĩa của lying
Danh từ
- Sự nói dối, thói nói dối.
- Sự nằm.
- Nơi nằm, chỗ nằm.
Dạng từ của lying
| Số nhiều | lyings |
| So sánh hơn | more lying |
| So sánh nhất | most lying |
Câu ví dụ với lying
- Books are lying about on the floor. Sách nằm la liệt trên sàn nhà.
- Tom said he thought Mary was lying. Tom nói rằng anh ấy nghĩ Mary đang nói dối.
- Mary is lying about that, isn't she? Mary đang nói dối về chuyện đó, có phải không?
- She saw some books lying on the piano. Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
- Tom is lying on his back. Tom đang nằm ngửa.
- Tom isn't sure Mary was lying. Tom không chắc Mary có đang nói dối hay không.
- Everybody knows that Tom is lying. Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
- Everyone knows that Tom is lying. Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lying nghĩa là gì?
lying (danh từ) nghĩa là sự nói dối, thói nói dối, sự nằm.
lying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lying: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ɪŋ/.