lying-in
US/ˌlɑɪ.ɪŋ.ˈɪn/
giọng máy của trình duyệt
lying-in nghĩa là sinh đẻ.
Nghĩa của lying-in
Tính từ
- Sinh đẻ.
- lying-in hospitalnhà hộ sinh
Dạng từ của lying-in
| Số nhiều | lying-ins |
Câu hỏi thường gặp
lying-in nghĩa là gì?
lying-in (tính từ) nghĩa là sinh đẻ.
lying-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lying-in: giọng Mỹ (US) /ˌlɑɪ.ɪŋ.ˈɪn/.