TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyke

giọng máy của trình duyệt

lyke nghĩa là thi thể, thi hài.

Nghĩa của lyke

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thi thể, thi hài, xác.

Câu hỏi thường gặp

lyke nghĩa là gì?

lyke (danh từ) nghĩa là thi thể, thi hài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.