lymphocyte
US/ˈlɪɱ.fə.ˌsɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
lymphocyte nghĩa là tế bào bạch huyết, tế bào lympho.
Nghĩa của lymphocyte
Danh từ
- Tế bào bạch huyết, tế bào lympho.
Dạng từ của lymphocyte
| Số nhiều | lymphocytes |
Câu hỏi thường gặp
lymphocyte nghĩa là gì?
lymphocyte (danh từ) nghĩa là tế bào bạch huyết, tế bào lympho.
lymphocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lymphocyte: giọng Mỹ (US) /ˈlɪɱ.fə.ˌsɑɪt/.