TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lymphocyte

US/ˈlɪɱ.fə.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

lymphocyte nghĩa là tế bào bạch huyết, tế bào lympho.

Nghĩa của lymphocyte

Danh từ

  1. Tế bào bạch huyết, tế bào lympho.

Dạng từ của lymphocyte

Số nhiềulymphocytes

Câu hỏi thường gặp

lymphocyte nghĩa là gì?

lymphocyte (danh từ) nghĩa là tế bào bạch huyết, tế bào lympho.

lymphocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lymphocyte: giọng Mỹ (US) /ˈlɪɱ.fə.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.