TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lynch

UK/lɪnt͡ʃ/ US/lɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

lynch nghĩa là lối hành hình linsơ, giết, hành hình kiểu linsơ, lin-sơ.

Nghĩa của lynch

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lối hành hình linsơ (của những người phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen).
  2. của một đám đông Giết (ai đó), đặc biệt theo cách treo cổ vì vi phạm luật dù cho có ra tòa hay không.

Ngoại động từ

  1. Hành hình kiểu linsơ.
  2. Tử hình một cách công khai.

Dạng từ của lynch

Ngôi thứ ba số ítlynches
Hiện tại phân từ (-ing)lynching
Quá khứ phân từlynched
Quá khứlynched

Họ từ của lynch

Câu hỏi thường gặp

lynch nghĩa là gì?

lynch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lối hành hình linsơ, giết, hành hình kiểu linsơ, lin-sơ.

lynch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lynch: giọng Anh (UK) /lɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /lɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.