lynch
UK/lɪnt͡ʃ/
US/lɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
lynch nghĩa là lối hành hình linsơ, giết, hành hình kiểu linsơ, lin-sơ.
Nghĩa của lynch
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lối hành hình linsơ (của những người phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen).
- của một đám đông Giết (ai đó), đặc biệt theo cách treo cổ vì vi phạm luật dù cho có ra tòa hay không.
Ngoại động từ
- Hành hình kiểu linsơ.
- Tử hình một cách công khai.
Dạng từ của lynch
| Ngôi thứ ba số ít | lynches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lynching |
| Quá khứ phân từ | lynched |
| Quá khứ | lynched |
Họ từ của lynch
Câu hỏi thường gặp
lynch nghĩa là gì?
lynch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lối hành hình linsơ, giết, hành hình kiểu linsơ, lin-sơ.
lynch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lynch: giọng Anh (UK) /lɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /lɪnt͡ʃ/.