TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyncean

giọng máy của trình duyệt

lyncean nghĩa là mèo rừng linh, tinh mắt.

Nghĩa của lyncean

Tính từ

  1. Thuộc Mèo rừng linh.
  2. Tinh mắt (như mèo rừng linh).

Dạng từ của lyncean

So sánh hơnmore lyncean
So sánh nhấtmost lyncean

Câu hỏi thường gặp

lyncean nghĩa là gì?

lyncean (tính từ) nghĩa là mèo rừng linh, tinh mắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.