TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyotropic

US giọng người thật

lyotropic nghĩa là Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.

Nghĩa của lyotropic

Tính từ

  1. Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.

Họ từ của lyotropic

Câu hỏi thường gặp

lyotropic nghĩa là gì?

lyotropic (tính từ) nghĩa là Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.