lyra
UK/ˈlaɪ.ɹə/
US/ˈlaɪ.ɹə/
giọng máy của trình duyệt
lyra nghĩa là sao thiên cầm.
Nghĩa của lyra
Danh từ
- Thiên Sao thiên cầm.
Dạng từ của lyra
| Số nhiều | lyras |
Câu hỏi thường gặp
lyra nghĩa là gì?
lyra (danh từ) nghĩa là sao thiên cầm.
lyra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyra: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ɹə/.