TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyra

UK/ˈlaɪ.ɹə/ US/ˈlaɪ.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

lyra nghĩa là sao thiên cầm.

Nghĩa của lyra

Danh từ

  1. Thiên Sao thiên cầm.

Dạng từ của lyra

Số nhiềulyras

Câu hỏi thường gặp

lyra nghĩa là gì?

lyra (danh từ) nghĩa là sao thiên cầm.

lyra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyra: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.