TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyrate

US/ˈlɑɪ.ˌreɪt/ giọng máy của trình duyệt

lyrate nghĩa là hình đàn lia.

Nghĩa của lyrate

Tính từ

  1. Hình đàn lia.

Dạng từ của lyrate

So sánh hơnmore lyrate
So sánh nhấtmost lyrate
Số nhiềulyrates

Câu hỏi thường gặp

lyrate nghĩa là gì?

lyrate (tính từ) nghĩa là hình đàn lia.

lyrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyrate: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ˌreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.