TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyre

UK/ˈlaɪ.ə/ US/ˈlaɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

lyre nghĩa là đàn lia.

Nghĩa của lyre

Danh từ

  1. Đàn lia.

Dạng từ của lyre

Số nhiềulyres
Ngôi thứ ba số ítlyres
Hiện tại phân từ (-ing)lyring
Quá khứ phân từlyred
Quá khứlyred

Họ từ của lyre

Câu hỏi thường gặp

lyre nghĩa là gì?

lyre (danh từ) nghĩa là đàn lia.

lyre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyre: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.