lyre
UK/ˈlaɪ.ə/
US/ˈlaɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
lyre nghĩa là đàn lia.
Nghĩa của lyre
Danh từ
- Đàn lia.
Dạng từ của lyre
| Số nhiều | lyres |
| Ngôi thứ ba số ít | lyres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lyring |
| Quá khứ phân từ | lyred |
| Quá khứ | lyred |
Họ từ của lyre
Câu hỏi thường gặp
lyre nghĩa là gì?
lyre (danh từ) nghĩa là đàn lia.
lyre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyre: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ɚ/.