TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

m

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛm/ US/ɛm/ giọng máy của trình duyệt

m nghĩa là m.

Nghĩa của m

Danh từ

  1. M, m.
  2. 1000 (chữ số La mã).

Dạng từ của m

Số nhiềums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với m

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với m

  • I’m so glad to visit VNU. Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
  • He left the building at about 6 p.m. Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.
  • I’m not so bothered now. Giờ tôi không còn quá bận tâm.
  • My plane leaves at 2 p.m. Máy bay của tôi rời đi lúc 2 giờ chiều.
  • Go straight 200m, then turn right. Đi thẳng 200m, sau đó rẽ phải.
  • Are you suggesting I’m lazy? Bạn đang ám chỉ tôi lười biếng phải không?
  • N is evenly divisible by m. N chia hết cho m.
  • I’m not very experienced in this field. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

m nghĩa là gì?

m (danh từ) nghĩa là m.

m phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của m: giọng Anh (UK) /ɛm/, giọng Mỹ (US) /ɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.