ménage
UK/mɛˈnɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
ménage nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.
Nghĩa của ménage
Danh từ
- Phương pháp khắc nạo.
- Bản in khắc nạo.
Ngoại động từ
- Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.
Dạng từ của ménage
| Số nhiều | ménages |
Họ từ của ménage
Câu hỏi thường gặp
ménage nghĩa là gì?
ménage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.
ménage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ménage: giọng Anh (UK) /mɛˈnɑːʒ/.