TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ménage

UK/mɛˈnɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

ménage nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.

Nghĩa của ménage

Danh từ

  1. Phương pháp khắc nạo.
  2. Bản in khắc nạo.

Ngoại động từ

  1. Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.

Dạng từ của ménage

Số nhiềuménages

Họ từ của ménage

Câu hỏi thường gặp

ménage nghĩa là gì?

ménage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.

ménage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ménage: giọng Anh (UK) /mɛˈnɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.