TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mañjuśrī

giọng máy của trình duyệt

Mañjuśrī nghĩa là văn thù, văn thù sư lợi.

Nghĩa của Mañjuśrī

Danh từ riêng

  1. Văn Thù, Văn Thù Sư Lợi, Diệu Đức, Diệu Cát Tường.

Câu hỏi thường gặp

Mañjuśrī nghĩa là gì?

Mañjuśrī (danh từ riêng) nghĩa là văn thù, văn thù sư lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.